logo

Dầu diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345 Máy phun

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hoa Kỳ
Tên thương hiệu: CUMMINS
Chứng nhận: ISO Contact: 86+ 15099762302
Số mô hình: 4902828
Tài sản giao dịch
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá: $300-$450
Điều khoản thanh toán: L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union,
Khả năng cung cấp: 1000
Specifications
Product Namber: MÁY PHUN CUMMINS Contact: 86+ 15099762302
OE NO: 4902828 OE NO1: 4062090
Engine: Động cơ Cummins Car Model: Cummins
Warranty: 12 tháng Quality: Mới chính hãng
SIZE: Tiêu chuẩn gốc Type: Phụ tùng ô tô Diesel
Application: Hệ thống phun nhiên liệu Material: Thép tốc độ cao
PAYMENT TEF: Trả trước đầy đủ packing: Bao bì gốc và trung tính
MOQ: 1РСS
Mô tả sản phẩm

Kim phun dầu Diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345

Mô tả sản phẩm:

  SỐ OE 4902828
  SỐ OE1

4062090

  Chất liệu   Bơm phun CUMMINS mới chính hãng
ĐỘNG CƠ
Động cơ CUMMINS   
Mẫu xe
CUMMINS

 

 

Lọc dầu ccummins 4902828

 

Tổng quan sản phẩm

Lọc dầu ccummins 4902828 là một bộ phận hệ thống nhiên liệu chất lượng cao được thiết kế đặc biệt cho dòng động cơ ccummins QSK23. Bộ phận được chế tạo chính xác này đảm bảo cung cấp nhiên liệu tối ưu, mang lại hiệu suất động cơ được cải thiện, tiết kiệm nhiên liệu và giảm khí thải.

 

Bảng 1: Thông tin cơ bản về sản phẩm

Số OE 4902828
Tên sản phẩm Lọc dầu ccummins 4902828
Số hiệu chung (3-5) 49288136, 54911652, 43074483, 49027462
Mẫu động cơ Động cơ ccummins dòng ISL, Động cơ ccummins dòng ISB, Động cơ ccummins dòng ISL
Nhà sản xuất ccummins Inc.
Danh mục sản phẩm Các bộ phận hệ thống nhiên liệu

 

Bảng này cung cấp thông tin thiết yếu về sản phẩm, bao gồm số OE duy nhất, tên sản phẩm, số hiệu chung tương thích và các mẫu động cơ. 3-5 số hiệu chung mang lại sự linh hoạt trong việc tìm kiếm các bộ phận tương thích.

 

Bảng 2: Thông số kỹ thuật

Áp suất hoạt động 33766 psi
Lưu lượng 852 cc/phút
Chất liệu Thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
Trọng lượng 1040 gram
Nhiệt độ hoạt động -40°C đến +150°C
Tương thích nhiên liệu Dầu diesel có chỉ số cetan ≥ 40
Kết nối điện Đầu nối 2 chân hoặc 3 chân
Yêu cầu lọc Bộ lọc 10 micron hoặc mịn hơn

 

Các thông số kỹ thuật đảm bảo khả năng tương thích và hiệu suất với động cơ ccummins. Áp suất hoạt động và lưu lượng cao đảm bảo cung cấp nhiên liệu và đốt cháy hiệu quả.

 

Bảng Ứng dụng Động cơ - Thiết bị - Dòng Kim phun nhiên liệu CCummins

Kim phun nhiên liệu / Dòng động cơ Công nghệ phun nhiên liệu phổ biến Nền tảng động cơ Thiết bị / Ứng dụng điển hình
Dòng B (4BT / 6BT) Cơ khí / Điện tử sớm 4BT, 6BT, 5.9L Xe tải hạng nhẹ, thiết bị xây dựng, máy phát điện
Dòng ISB Common Rail ISB 5.9, ISB 6.7 Xe bán tải, xe thương mại hạng nhẹ
Dòng ISC Common Rail ISC 8.3 Xe tải hạng trung, xe buýt, thiết bị xây dựng
Dòng ISL Common Rail ISL 8.9 Xe buýt trung chuyển, xe tải hạng nặng, máy xúc lật
Dòng ISZ Common Rail ISZ 13 Xe tải hạng nặng, thiết bị công nghiệp
Dòng ISM Common Rail ISM 10.8 Xe tải hạng nặng, xe chuyên dụng
Dòng N14 Phun nhiên liệu điện tử N14 Xe tải hạng nặng, thiết bị khai thác mỏ
Dòng M11 Phun nhiên liệu điện tử M11 Xe tải, xe buýt, thiết bị xây dựng
Dòng ISX Common Rail áp suất cao ISX 15 Xe tải hạng nặng, thiết bị khai thác mỏ, dầu khí
Dòng QSX Common Rail áp suất cao QSX 15 Xe tải khai thác mỏ, thiết bị công nghiệp
Dòng QSB Common Rail QSB 4.5 / 6.7 Máy móc xây dựng, thiết bị nông nghiệp
Dòng QSC Common Rail QSC 8.3 Hàng hải, xây dựng, máy phát điện
Dòng QSL Common Rail QSL 9 Thiết bị xây dựng, máy phát điện
Dòng QSM Common Rail QSM 11 Ứng dụng hàng hải, công nghiệp
Dòng K (K19 / K38 / K50) Cơ khí / Điện tử K19, K38, K50 Xe tải khai thác mỏ lớn, sản xuất điện
 

 

 

 

QSK23
6560-11-1114 6560-11-1414 3766446 4010025 4010029 4062090 4076533 4077076 4087886
4087888 4087889 4087894 4087977 4088426 4088427 4088431 4326639 4326640
4326779 4902827 4902828 4927348 4928345 4928346 4928347 4928348 4928349
                 
                 
                 
                 
                 

 

 

Tại sao chọn chúng tôi:

1. Quý khách có thể gửi hàng lại cho chúng tôi trước. Sau khi kiểm tra, chúng tôi sẽ gửi cho quý khách một sản phẩm mới. Và chúng tôi sẽ chịu toàn bộ chi phí gửi lại.

2. Chúng tôi có đại lý vận chuyển chuyên nghiệp của riêng mình: Giao hàng nhanh, phục vụ tốt.

3. Phản hồi của chúng tôi: Quý khách luôn có thể nhận được phản hồi của chúng tôi trong vòng 24 giờ.

4.After gửi, chúng tôi sẽ theo dõi sản phẩm cho quý khách hai ngày một lần, cho đến khi quý khách nhận được sản phẩm

.HÌNH ẢNH SẢN PHẨM:    Dầu diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345 Máy phunDầu diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345 Máy phunDầu diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345 Máy phun

Dầu diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345 Máy phun

 

Dầu diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345 Máy phun
Dầu diesel QSK23 QSK60 4088431 4076533 4902827 4326781 4902828 4062090 4077076 3408282 4010029 4326780 4928345 Máy phun
Chi tiết liên hệ:
ĐỊA CHỈ: Thành phố Máy móc Hoàng Phố, Số 585-A, Số 138, Đường Đông Nam, Quận Hoàng Phố, Thành phố Quảng Châu,
Tỉnh Quảng Đông 
Điện thoại di động: +86
15099762302 Whatsapp: +86 15099762302
Email: edwardswilliam1988@gmail.com