logo

Kim phun nhiên liệu đường ray chung động cơ Diesel M11 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hoa Kỳ
Tên thương hiệu: CUMMINS
Chứng nhận: ISO Contact: 86+ 15099762302
Số mô hình: 3083849
Tài sản giao dịch
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá: $300-$450
Điều khoản thanh toán: L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union,
Khả năng cung cấp: 1000
Specifications
Product Namber: MÁY PHUN CUMMINS Contact: 86+ 15099762302
OE NO: 3083849 OE NO1: 4903084
Engine: Động cơ Cummins Car Model: Cummins
Warranty: 12 tháng Quality: Mới chính hãng
SIZE: Tiêu chuẩn gốc Type: Phụ tùng ô tô Diesel
Application: Hệ thống phun nhiên liệu Material: Thép tốc độ cao
PAYMENT TEF: Trả trước đầy đủ packing: Bao bì gốc và trung tính
MOQ: 1РСS
Mô tả sản phẩm

Kim phun dầu Diesel M11 Common Rail 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084

Mô tả sản phẩm:

  SỐ OE 3083849
  SỐ OE1

4903084

  Chất liệu   Kim phun CUMMINS mới chính hãng
ĐỘNG CƠ
Động cơ CUMMINS   
Mẫu xe
CUMMINS

 

 

Bộ phận hệ thống nhiên liệu CUMMINS 3083849

 

Tổng quan sản phẩm

Bộ phận hệ thống nhiên liệu CUMMINS 3083849 là một bộ phận hệ thống nhiên liệu chất lượng cao được thiết kế đặc biệt cho dòng động cơ CUMMINS M11. Bộ phận được chế tạo chính xác này đảm bảo cung cấp nhiên liệu tối ưu, giúp cải thiện hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu và giảm khí thải.

 

Bảng 1: Thông tin cơ bản về sản phẩm

Số OE 3083849
Tên sản phẩm Bộ phận hệ thống nhiên liệu CUMMINS 3083849
Số hiệu chung (3-5) 49027615, 49022822, 43075716, 49285147
Mẫu động cơ Động cơ CUMMINS X15 Series, Động cơ CUMMINS ISC Series, Động cơ CUMMINS ISC Series
Nhà sản xuất CUMMINS Inc.
Danh mục sản phẩm Các bộ phận hệ thống nhiên liệu

 

Bảng này cung cấp thông tin thiết yếu về sản phẩm, bao gồm số OE duy nhất, tên sản phẩm, số hiệu chung tương thích và các mẫu động cơ. Các số hiệu chung 3-5 mang lại sự linh hoạt trong việc tìm kiếm các bộ phận tương thích.

 

Bảng 2: Thông số kỹ thuật

Áp suất hoạt động 16304 psi
Lưu lượng 916 cc/phút
Chất liệu Thép hợp kim chịu nhiệt độ cao
Trọng lượng 912 gram
Nhiệt độ hoạt động -40°C đến +150°C
Khả năng tương thích nhiên liệu Nhiên liệu Diesel có chỉ số Cetane ≥ 40
Kết nối điện Đầu nối 2 chân hoặc 3 chân
Yêu cầu lọc Bộ lọc 10 micron hoặc tốt hơn

 

Thông số kỹ thuật đảm bảo khả năng tương thích và hiệu suất với động cơ CUMMINS. Áp suất hoạt động và lưu lượng cao đảm bảo cung cấp nhiên liệu và đốt cháy hiệu quả.

 

Bảng ứng dụng động cơ / thiết bị dòng kim phun CUMMINS

Kim phun / Dòng động cơ Công nghệ phun nhiên liệu Nền tảng động cơ Thiết bị / Ứng dụng điển hình
Dòng B (4BT / 6BT) Cơ khí / Điện tử sớm 4BT, 6BT, 5.9L Xe tải hạng nhẹ, thiết bị xây dựng, máy phát điện
Dòng ISB Common Rail ISB 5.9, ISB 6.7 Xe bán tải, xe thương mại hạng nhẹ
Dòng ISC Common Rail ISC 8.3 Xe tải hạng trung, xe buýt, thiết bị xây dựng
Dòng ISL Common Rail ISL 8.9 Xe buýt trung chuyển, xe tải hạng nặng, máy xúc lật
Dòng ISZ Common Rail ISZ 13 Xe tải hạng nặng, thiết bị công nghiệp
Dòng ISM Common Rail ISM 10.8 Xe tải hạng nặng, xe chuyên dụng
Dòng N14 Phun nhiên liệu điện tử N14 Xe tải hạng nặng, thiết bị khai thác mỏ
Dòng M11 Phun nhiên liệu điện tử M11 Xe tải, xe buýt, thiết bị xây dựng
Dòng ISX Common Rail áp suất cao ISX 15 Xe tải hạng nặng, thiết bị khai thác mỏ, dầu khí
Dòng QSX Common Rail áp suất cao QSX 15 Xe tải khai thác mỏ, thiết bị công nghiệp
Dòng QSB Common Rail QSB 4.5 / 6.7 Máy móc xây dựng, thiết bị nông nghiệp
Dòng QSC Common Rail QSC 8.3 Hàng hải, xây dựng, máy phát điện
Dòng QSL Common Rail QSL 9 Thiết bị xây dựng, máy phát điện
Dòng QSM Common Rail QSM 11 Ứng dụng hàng hải, công nghiệp
Dòng K (K19 / K38 / K50) Cơ khí / Điện tử K19, K38, K50 Xe tải khai thác mỏ lớn, sản xuất điện
 

 

 

 

M11
492825 3037772 3081319 3083849 3083863 3087557 3095040 3411752 3411753
3411754 3411755 3411756 3411758 3411761 3411845 4026222 4061851 4307516
4307547 4902921 4903084 4903319 4903472 4903474 4928171 4928517  
                 
                 
                 
                 

 

 

Tại sao chọn chúng tôi:

1. Bạn có thể gửi hàng lại cho chúng tôi trước. Sau khi kiểm tra, chúng tôi sẽ gửi cho bạn một cái mới. Và chúng tôi sẽ chịu mọi chi phí gửi lại.

2. Chúng tôi có đại lý vận chuyển chuyên nghiệp của riêng mình: Giao hàng nhanh, phục vụ tốt.

3. Phản hồi của chúng tôi: Bạn luôn có thể nhận được phản hồi của chúng tôi trong vòng 24 giờ.

4.Sau khi gửi, chúng tôi sẽ theo dõi sản phẩm cho bạn hai ngày một lần, cho đến khi bạn nhận được sản phẩm..

HÌNH ẢNH SẢN PHẨM:    Chi tiết liên hệ:Kim phun nhiên liệu đường ray chung động cơ Diesel M11 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084Kim phun nhiên liệu đường ray chung động cơ Diesel M11 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084Kim phun nhiên liệu đường ray chung động cơ Diesel M11 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084

Kim phun nhiên liệu đường ray chung động cơ Diesel M11 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084

 

Kim phun nhiên liệu đường ray chung động cơ Diesel M11 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084
Kim phun nhiên liệu đường ray chung động cơ Diesel M11 4903472 3083849 3411754 3411755 3411758 3411845 4026222 4061851 4902921 4903084
ĐỊA CHỈ: Thành phố Máy móc Hoàng Phố, Số 585-A, Số 138, Đường Đông Nam, Quận Hoàng Phố, Thành phố Quảng Châu,
Tỉnh Quảng Đông 
Điện thoại di động: +86
15099762302 
Whatsapp: +86 15099762302Email: edwardswilliam1988@gmail.com